- Không phí đăng ký, miễn phí thường niên trọn đời
- Cashback ngay 2%-3% khi mua sắm
- Cashback độc quyền 20% cho các gói đăng ký dịch vụ hàng ngày
-
Hỗ trợ Apple Pay & Google Pay
Hạng
Chi tiêu hàng tháng Tỷ lệ cashback tháng sau Hạn mức cashback hàng tháng Hạng 1
< $200 2.00% $4 Hạng 2
$200 - $1,000 2.50% $25 Hạng 3
≥ $1,000 3.00% $100
- Thành viên VIP được miễn phí đăng ký thẻ, thành viên thường trả phí đăng ký là $180.
- Miễn phí thường niên trọn đời, không phí giao thẻ.
- Cashback 3%-5% khi chi tiêu.
- Cashback độc quyền 20% cho các gói đăng ký dịch vụ hàng ngày
- Miễn phí rút ATM cho $200 đầu tiên mỗi tháng.
- Hỗ trợ Apple Pay & Google Pay
Hạng |
Chi tiêu hàng tháng | Tỷ lệ cashback tháng sau | Hạn mức cashback hàng tháng |
| Hạng 1 | < $500 | 3.00% | $15 |
| Hạng 2 | $500 - $2,000 | 4.00% | $80 |
| Hạng 3 | ≥ $2,000 | 5.00% | $150 |
- Nhận ngay cashback bằng USDT cho mọi giao dịch mua.
- Sau khi hoàn tất giao dịch mua, mức cashback sẽ hiển thị ngay trên trang Phần thưởng cashback. Bạn có thể rút về Tài khoản Quỹ vào T+3, trong đó T được tính theo ngày lịch.
- Hạng được tính dựa trên tổng chi tiêu hàng tháng và không liên quan đến cấp độ VIP.
- Hạng của tháng sau được tính tự động dựa trên tổng chi tiêu tháng trước. Chi tiêu càng nhiều, tỷ lệ cashback càng cao.
- Hệ thống cập nhật hạng mới lúc vào 09:00 (UTC+8) ngày đầu tháng. Hạng mới sẽ áp dụng ngay cho mọi giao dịch và duy trì hiệu lực đến 09:00 (UTC+8) ngày đầu tháng sau.
- Tất cả người dùng đều bắt đầu ở Hạng 1 trong tháng đầu tiên. Từ tháng tiếp theo, hạng thẻ sẽ tự động được xác định dựa trên mức chi tiêu của tháng trước đó.
- Ngưỡng cashback tối thiểu: Mỗi khoản cashback từ $0.01 trở lên sẽ được tích lũy.
- Mức rút cashback tối thiểu: 2 USDT
- Cashback chỉ có thể được rút thủ công về Tài khoản Quỹ.
- Đối với các giao dịch bị hoàn vốn, số cashback tương ứng sẽ bị khấu trừ khỏi Tài khoản Quỹ. Nếu số dư không đủ, tính năng rút cashback sẽ tạm thời bị khóa.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các giao dịch mua gói đăng ký tại các đơn vị chấp nhận thẻ thuộc MCC 5817, 5734, 4899 và 5815, bao gồm các dịch vụ đăng ký kỹ thuật số như công cụ AI, phần mềm hỗ trợ năng suất và nền tảng mạng xã hội. Lưu ý rằng MCC có thể khác nhau tùy theo kênh thanh toán; việc áp dụng sẽ dựa trên danh mục thực tế của giao dịch.
- Bạn có thể đăng ký cùng lúc nhiều gói dịch vụ và nhận 20% cashback cho mỗi gói đăng ký.
- Tỷ lệ cashback là 20%. Cashback từ các gói đăng ký và cashback chi tiêu hàng ngày tính chung vào một hạn mức tối đa hàng tháng.
- Tương tự cashback chi tiêu hàng ngày: Nhận ngay sau khi giao dịch hoàn tất và có thể rút vào T+3.
- Ghi nhận bằng USDT vào Tài khoản Quỹ.
- Các giao dịch hoàn vốn, bị hủy, hoàn trả và các giao dịch không hợp lệ khác sẽ không được tính vào tổng chi tiêu để được cashback.
- Nếu việc hoàn vốn làm giảm giá trị chi tiêu hợp lệ của giao dịch, cashback đã chi trả trước đó có thể bị thu hồi tương ứng.
- Giao dịch hoàn vốn không phát sinh thêm phí (hệ thống không thu phí hoàn).
| Phí | Mô tả |
| Phí giao dịch | 1.50% |
| Phí rút ATM bằng thẻ kim loại | Miễn phí cho $200 đầu tiên mỗi tháng, sau đó tính 2% cho mỗi lần rút |
| Phí đăng ký | Miễn phí đăng ký thẻ ảo. Miễn phí đăng ký thẻ vật lý cho người dùng VIP. Người dùng thường trả phí đăng ký là $180. |
| Phí vận chuyển thẻ kim loại | Không có |
| Phí thường niên / phí hàng tháng / phí hủy thẻ | Không có |
| Phí không hoạt động / phí ngừng sử dụng | Không có |
- Mỗi giao dịch / mỗi ngày: $10,000
- Mỗi tháng: $30,000
- Mỗi ngày: $500 (tối đa 5 lần)
- Mỗi tháng: $5,000
- Phí đăng ký thẻ ảo: Miễn phí
- Phí đăng ký thẻ kim loại: Miễn phí cho VIP, người dùng thường trả phí 180 USDT
- Phí vận chuyển thẻ kim loại: Miễn phí